
Với một số tính năng nỗi bật như : Máy có chế độ tự động điều quang, dọi tâm và bắt điểm bằng laser, bộ nhớ trong 128MB và bộ nhớ card dung lượng lên đến 2.0GB, màn hình màu cảm ứng 3.7 inch, sử dụng hệ điều hành Microsoft Windows, với các phần mềm ứng dụng cho phép vẽ trực tiếp trên màn hình của máy. Loạt máy Toàn đạc điện tử Pentax W-800NX là rất phù hợp cho các công tác Lập lưới khống chế, Trắc địa công trình, Đo đạc địa chính, Đo đạc địa hình, Giao thông, Thuỷ lợi, Cầu đường, Xây dựng, Xây lắp công nghiệp và dân dụng, Khai thác hầm mỏ, Xây dựng đường dây và Công trình điện, các trường Đại học kỹ thuật, trường Trung học, Cao đẳng, Trường dạy nghề và v.v.
Tính năng kỹ thuật
|
Series W-800NX là có chế độ đo không gương |
W - 822NX |
W - 823NX |
W - 825NX |
W - 835NX | |
|
Ống kính | |||||
|
Hình ảnh |
Ảnh thuận | ||||
|
Độ phóng đại ống kính |
30X | ||||
|
Độ mở quang học |
45 mm (Độ mở EDM : 45 mm) | ||||
|
Trường nhìn |
1°30’ | ||||
|
Khoảng nhìn ngắn nhất |
1.0 m | ||||
|
Đèn chiếu lưới chữ thập |
Cường độ cài đặt : 10 mức | ||||
|
Tự động điều quang |
Tự động điều quang và điều quang bằng tay | ||||
|
Xử lý dữ liệu |
| ||||
|
Hệ điều hành |
Microsoft Windows ® CE.NET 4.2 | ||||
|
Bộ nhớ trong SDRAM |
64M | ||||
|
Bộ nhớ trong FLASH ROM |
128MB | ||||
|
Màn hình |
Màn hình màu cảm ứng 3.7 inch, 640 x 480 pixcel, | ||||
|
Số lượng màn hình |
2 |
1 | |||
|
Bàn phím |
33 phím | ||||
|
Bộ đo cạnh (EDM) | |||||
|
Loại |
Laser nhìn thấy được | ||||
|
Mức laser |
Class 3R / Class 2 (tự chọn) | ||||
|
Đo xa nhất ở điều kiện bình thường |
| ||||
|
Đo không gương |
1.5m ¸ 270 m | ||||
|
Đo gương giấy |
1.5m ¸ 600 m | ||||
|
Đo gương mini |
1.5m ¸ 1100 m | ||||
|
Đo gương đơn |
1.5m ¸ 3400 m | ||||
|
Đo gương chùm 3 |
200m ¸ 4500 m | ||||
|
Đo xa nhất ởù điều kiện tốt |
| ||||
|
Đo không gương |
1.5m ¸ 270 m | ||||
|
Đo gương giấy |
1.5m ¸ 800 m | ||||
|
Đo gương mini |
1.5m ¸ 1600 m | ||||
|
Đo gương đơn |
1.5m ¸ 4500 m | ||||
|
Đo gương chùm 3 |
200m ¸ 5600 m | ||||
|
Độ chính xác đo cạnh |
| ||||
|
Không gương |
± (5mm+2ppm) |
± (5mm+3ppm) | |||
|
Gương đơn / gương giấy |
± (2mm+2ppm) | ||||
|
Thời gian đo cạnh |
| ||||
|
Chế độ đo chính xác |
2,0 giây | ||||
|
Chế độ đo bình thường |
1,2 giây | ||||
|
Chế độ đo nhanh |
0,4 giây | ||||
|
Khả năng hiển thị cạnh nhỏ nhất |
| ||||
|
Chế độ đo chính xác |
0.1 mm | ||||
|
Chế độ đo bình thường |
1.0 mm | ||||
|
Chế độ đo nhanh |
10 mm | ||||
|
Series W-800NX là có chế độ đo không gương
|
W - 822NX
|
W - 823NX |
W - 825NX |
W - 835NX |
|
Phần mềm ứng dụng |
Chọn lựa | |||
|
Bộ nhớ |
Bộ nhớ trong : 128MB Bộ nhớ card : 2GB (max) | |||
|
Đo góc |
| |||
|
Loại |
Mã hóa sự quay tuyệt đối | |||
|
Độ chính xác (ISO 17123-3) |
2” |
3” |
5” | |
|
Khả năng hiển thị góc nhỏ nhất |
1” | |||
|
Tự động bù trục |
Ba phương |
Hai phương | ||
|
Bộ phận vi động |
2 tốc độ |
1 tốc độ | ||
|
Đồng hồ lịch |
có sẵn | |||
|
Bộ phận dọi tâm |
Laser nhìn thấy được, ± 0.8mm (với chiều cao máy 1.5m) | |||
|
Bọt thủy dài điện tử |
30” / 1 khoảng chia | |||
|
Bọt thủy tròn |
8’ / 2mm | |||
|
Độ kín nước |
IP 54 | |||
|
Nhiệt độ làm việc |
- 20°C ~ + 50°C | |||
|
Pin sạc BP 02 | ||||
|
Nguồn điện |
Pin sạc Ni-MH dung lượng 4300mAh, DC 6V | |||
|
Thời gian hoạt động |
đo góc và đo cạnh liên tục : 3 giờ; chỉ đo góc : 8 giờ; thời gian sạc khoảng 2 giờ | |||
|
Trọng lượng pin |
380g | |||
|
Bộ sạc pin BC03 và adapter AC01 |
Nguồn điện vào: AC 100 ~ 240V ; nguồn điện ra: DC 7.5V | |||
|
Đế máy |
Tháo rời được |
Không tháo rời | ||
|
Kích thước máy |
197(W) x 347 (H) x 217 (L) mm | |||
|
Trọng lượng máy (có pin) |
6,3 kg |
6,1 kg | ||
Ứng dụng
Các ứng dụng (Applications):
- Khảo sát địa hình.
- Đường tham chiếu.
- Bố trí điểm ra thực địa.
- Giao hội ngược.
- Đo chiều cao gián tiếp.
- Tính diện tích.
- Đo khoảng cách gián tiếp.
- Đo chiều cao không với tới.
- Dựng hình.
Đặc tính cơ bản
Đặc tính cơ bản:
- Bộ điều khiển từ xa RCS
- Tự động tìm gương, tự động bắt mục tiêu
- Trao đổi dữ liệu
- Kết nối với PC
- Mạnh mẽ nhưng lại dễ sử dụng
- Cân bằng điện tử.
- Độ chính xác (ISO 17123-3) 1" 5"
- Tổng thể linh hoạt
- EGL - guide light
Phụ kiện theo máy
- Máy chính: 01
- Pin: 02
- Bộ sạc: 01
- Đĩa Down/load dữ liệu: 01
- Chân ba cho máy: 01
- Qủa gương: 02
- Bảng ngắm và bộ giữ gương: 02
- Sào gương có bọt thủy: 02
- Chân ba kẹp sào: 02
- Cáp truyền dữ liệu 01
- Hướng dẫn tiếng Anh: 01
Phụ kiện tùy chọn
- Gương mini
- Gương dán
- Gương đơn trên chân
- Gương ba trên chân



Hướng dẫn phương thức thanh toán khi Quý khách mua sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách hoặc linh kiện GPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.
Khuyến mãi! Quà tặng khi Quý khách chọn sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách , linh kiện tGPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.







