GPS | GPS Garmin | Leica | Topcon | Nikon

Tel: 092 888 2345 - 0933.621.168

Thứ sáu, ngày 18 tháng 5 năm 2012 |

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ TPS1200 SERIES LEICA

Email In


Máy toàn đạc điện tử Leica TPS1200+ series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp. Được thiết kế cho sự chính xác, nhanh chóng, giảm nhẹ khối lượng công việc. Để thực hiện những nhiệm vụ phức tạp nhất, tốt hơn và hiệu quả. TPS-1200+ series kết hợp hoàn hảo với công nghệ GPS.

Tính năng kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Type 1201+

Type 1202+

Type 1203+

Type 1205+

 Đo Góc ( Hz, V)

 Độ chính xác (ISO 17123-3)

1"
(0.3 mgon)

2"
(0.6 mgon)

3"
(1 mgon)

5"
(1.5 mgon)

 Hiển thị

0.1" (0.1mgon)

 Phương pháp

Tuyệt đối, liêntục, đối tâm

 Bộ bù

 Phạm vi làm việc

4' (0.07 gon)

 Độ chính xác cài đặt

0.5"
(0.2 mgon)

1.0"
(0.3 mgon)

1.5"
(0.5 mgon)

 Phương pháp

Bộ bù trục kép tậptrung

 Đo Khoảng cách (Kiểu-IR)

 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)

 Gương GPR1

3000m

 Tấm phản xạ 360° GRZ4

1500m

 Gương mini GMP101

1200m

 Tấm phản xạ (60mmx60mm)

250m

 Khoảng đo ngắn nhất

1.5m

 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO17123-4)

 Tiêu chuẩn

1 mm + 1.5 ppm /typ. 2.4 s

 Đo nhanh

3 mm + 1.5 ppm /typ. 0.8 s

 Đo đuổi

3 mm + 1.5 ppm /typ. <0.15 s

 Hiển thị

0.1mm

 Phương pháp

Đổi pha (laze đỏđồng trục, rõ ràng)

 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ R400/R1000 (Kiểu-RL)

 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)

 PinPoint R400

400 m / 200 m (Thẻxám Kodak: phản xạ 90 % /
phản xạ 18 %)

 PinPoint R1000:

1000 m / 500 m (Thẻxám Kodak: phản xạ 90 % /
phản xạ 18 %)

 Khoảng đo ngắn nhất

1.5m

 Đo xa tới gương GPR1

1000 m – 7500m

 Thời gian đo / Độ chính xác
(Tiêu chuẩn ISO 17123-4)
(Trong bóng râm, trời u ám)

 Phản xạ < 500 m

2 mm + 2 ppm / typ.3 – 6 s, max. 12 s

 Phản xạ > 500 m

4 mm + 2 ppm / typ.3 – 6 s, max. 12 s

 Đo xa

5 mm + 2 ppm / typ.2.5 s, max. 12 s

 Kích thước điểm laser

7 mm x 14mm tại 20m
12 mm x 40mm tại 100m

 Phương pháp

Phân tích Hệ thống(laze đỏ đồng trục, rõ ràng)

 Motorized

 Tốc độ tối đa

Tốc độ quay 45°/s

 Tự động bắt mục tiêu (ATR)

 Range ATR mode / LOCK mode (Điều kiện khíquyển trung bình)

 Gương GPR1

1000 m / 800m

 Tấm phản xạ 360° (GRZ4, GRZ122)

600 m / 500m

 Gương mini GMP101

500 m / 400m

 Tấm phản xạ (60mmx60mm)

55 m (175 ft)

 Khoảng đo ngắn nhất

1.5 m / 5 m

 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO17123-3)

 ATR Độ chính xác (Hz, V)

1" (0.3 mgon)

 Độ chính xác điểm định vị

± 1mm

 Thời gian đo cho GPR1

3 – 4 s

 Tốc độ tối đa (LOCK mode)

 Tangential (standard mode)

5 m / s tại 20 m,25 m / s tại 100m

 Radial (tracking mode)

4 m / s

 Phương pháp

Xử lý ảnh Số (chùmlaze)

 PowerSearch (PS)

 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)

 Gương GPR1

300 m

 Tấm phản xạ 360° (GRZ4, GRZ122)

300 m (Hoàn hảoliên kết tới dụng cụ)

 Gương mini GMP101

100 m

 Khoảng cách ngắn nhất

5 m

 Thời gian Tìm kiếm

 Thời gian tìm kiếm

< 10 s

 Tốc độ tối đa

 Tốc độ quay

45° / s

 Phương pháp

Xử lý tín hiệu số(laze quay)

 Guide Light (EGL)

 Phạm vi (Điều kiện khí quyển trung bình)

 Phạm vi làm việc

5 m – 150 m

 Độ chính xác định vị

5 cm tại 100m

 Dữ liệu Chung

 Ống kính

 Độ Phóng đại

30 x

 Mục tiêu Tự do

40 mm

 Trường nhìn

1°30’ (1.66 gon) /2.7 m tại 100 m

 Phạm vi điều tiêu

1.7 m đến vô cùng

 Bàn phím và Màn hình

 Màn hình cảm ứng LCD

1/4 VGA (320*240pixels), màn hình màu, chiếu sáng

 Bàn phím

34 ký tự (12 phímchức năng, 12 chữ số), soi sáng

 Hiển thị góc

360° ' ", 360°decimal, 400 gon, 6400 mil, V%

 Hiển thị khoảng cách

meter, int. ft,int. ft/inch, USft, USft/inch

 Vị trí

mặt 1 tiêu chuẩn /mặt 2 tùy chọn

 Bộ nhớ dữ liệu

 Bộ nhớ trong

64MB (Tùy chọn)

 Thẻ nhớ

Thẻ CompactFlash(64MB and 256MB)

 Số lần ghi dữ liệu

1750 / MB

 Giao tiếp

RS232, Bluetooth®Wireless-Technology (tùy chọn)

 Bọt thủy

 Độ nhạy

6' / 2mm

 Dọi tâm laser

 Độ chính xác chỉnh tâm

1.5 mm tại 1.5m

 Đường kính laser

2.5 mm tại 1.5m

 Nguồn pin (GEB221)

 Loại

Lithium-Ion

 Thời gian làm việc

5 – 8 h

 Môi trường hoạt động

 Hoạt động

–20° C to +50° C

 Chống bụi và nước

Tiêu chuẩn (IEC60529) IP54

 Độ ẩm

95% không ngưng tụ

 Trọng lượng máy

4.8 – 5.5 kg

Ứng dụng

Các ứng dụng (Applications):
- Khảo sát địa hình.
- Đường tham chiếu.
- Bố trí điểm ra thực địa.
- Giao hội ngược.
- Đo chiều cao gián tiếp.
- Tính diện tích.
- Đo khoảng cách gián tiếp.
- Đo chiều cao không với tới.
- Dựng hình.

Đặc tính cơ bản

Đặc tính cơ bản:
- Màn hình màu lớn, Hình ảnh sáng rõ
- Tự động tìm gương
- Trao đổi dữ liệu
- Ánh sáng hướng dẫn điện tử (EGL)
- Mạnh mẽ nhưng lại dễ sử dụng
- Cân bằng điện tử.
- Độ chính xác (ISO 17123-3) 1" 2" 3" 5"
- Tổng thể linh hoạt
- Bluetooth® Wireless

Phụ kiện theo máy

  1. Máy chính: 01
  2. Pin: 02 
  3. Bộ sạc: 01 
  4. Đĩa Down/load dữ liệu: 01 
  5. Chân ba cho máy: 01 
  6. Qủa gương: 02 
  7. Bảng ngắm và bộ giữ gương: 02 
  8. Sào gương có bọt thủy: 02 
  9. Chân ba kẹp sào: 02 
  10. Cáp truyền dữ liệu 01 
  11. Hướng dẫn tiếng Anh: 01

Phụ kiện tùy chọn

  1. Gương mini
  2. Gương dán
  3. Gương đơn trên chân 
  4. Gương ba trên chân
 
Bảng quảng cáo

Hotline GPS Online

Hỗ trợ online GPS
 

 

 

 

 

Sales GPS Online

Kỹ thuật GPS

GPS Online

Hiện có 9 khách Trực tuyến