
Tính năng kỹ thuật
|
Đặc tính kỹ thuật |
GTS-223 |
GTS-225 |
GTS-226 |
GTS-229 |
|
Ống kính |
||||
|
Độ phóng đại |
30X | |||
|
Trường ngắm |
1°30' (26m tại 1km) | |||
|
Độ phân giải |
2.5” | |||
|
Khoảng đo ngắn nhất |
1.3m | |||
|
Đo khoảng cách |
||||
|
Dải đo với gương đơn Điều kiện 1 |
3000m(01 gương) |
2000m | ||
|
4000m(03 gương) |
2700m | |||
|
5000m(09 gương) |
3400m | |||
|
Dải đo với gương đơn Điều kiện 2 |
3500m(01 gương) |
2300m | ||
|
4700m(03 gương) |
3100m | |||
|
5800m(09 gương) |
4000m | |||
|
Điều kiện 1 |
Thời tiết tốt tầm quan sát 20km | |||
|
Điều kiện 2 |
Thời tiết tốt tầm quan sát 40km | |||
|
Độ chính xác |
±(2mm+2ppmxD) |
±(5mm+2ppmxD) | ||
|
Thới gian đo(tốt/nhanh/đưổi) |
<1.2giây / <0.7 giây / 0.4giây | |||
|
Đo góc |
||||
|
Phương pháp |
|
Tuyệt đối, liên tục | ||
|
Số đọc nhỏ nhất |
1”/5” |
5”/10” | ||
|
Độ chính xác |
3” |
5” |
6” |
9” |
|
Thời gian đo |
0.3 giây | |||
|
Đường kính bàn độ ngang |
71mm | |||
|
Bộ phận bù |
||||
|
Hệ thống |
Tự động bù 02 trục điện tử |
1 trục | ||
|
Dải làm việc |
|
3' | ||
|
Cài đặt độ chính xác |
1” | |||
|
Giao tiếp |
||||
|
Bộ nhớ trong |
8.000 điểm | |||
|
Giao diện |
RS232 | |||
|
Định dạng dữ liệu |
GSI/IDEX/ASII có thể định dạng tựdo | |||
|
Hoạt động |
||||
|
Dọi tâm bằngquang học |
||||
|
Độ phóng đại |
3X | |||
|
Tiêu cự |
0.5m đến vô cùng | |||
|
Trường ngắm (1.3m) |
5 0 | |||
|
Điều kiện môi trường |
||||
|
Nhiệt độ làm việc |
-20°C đến +50°C | |||
|
Đạt tiêu chuẩn chống nước, bụi |
IPX6 | |||
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến +70°C | |||
|
Kích thước và khối lượng |
||||
|
Kích thước (Dài, rộng, cao) |
150mm x 184mm x 336mm | |||
|
Khối lượng (máy/ pin) |
4.9kg/0.3kg | |||
|
Nguồn cung cấp |
||||
|
Kiểu pin |
NiMH | |||
|
Điện áp/dung lượng |
7.2V/2700mAh;BT-52Q | |||
|
Đo khoảng cách với BT-52Q |
khoảng 10 giờ | |||
|
Đo góc với BT-52Q |
45 giờ | |||
|
Thời gian sạc pin |
1.8 giờ | |||
Đặc tính cơ bản
Đặc tính cơ bản:
- Thời gian đo cạnh từ 0.4 giây đến 1.2 giây
- Tiêu chuẩn kín nước IPX66
- Độ chính xác đo góc: 3" 5" 6" 9"
- Màn hình đồ hoạ sáng rõ
- Độ phóng đại ống kính 30X.
- Bộ nhớ trong 8000 điểm
- Nhiều chương trình khảo sát chuyên nghiệp.
Phụ kiện theo máy
1. Máy chính: 01
2. Pin: 02
3. Bộ sạc: 01
4. Đĩa Down/load dữ liệu: 01
5. Chân ba cho máy: 01
6. Qủa gương: 02
7. Bảng ngắm và bộ giữ gương: 02
8. Sào gương có bọt thủy: 02
9. Chân ba kẹp sào: 02
10 Cáp truyền dữ liệu 01
11. Hướng dẫn tiếng Anh: 01
12. Hướng dẫn tiếng Việt: 01
Phụ kiện tùy chọn
- Gương mini
- Gương dán
- Gương đơn trên chân
- Gương ba trên chân



Hướng dẫn phương thức thanh toán khi Quý khách mua sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách hoặc linh kiện GPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.
Khuyến mãi! Quà tặng khi Quý khách chọn sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách , linh kiện tGPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.







