
Khảo sát chính xác với tính năng cao.
Chính xác đến từng mm.
Đã được chứng nhận chất lượng.
Tính năng kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
ETH-302 |
ETH-305 |
ETH-310 |
ETH-320 |
|
Ống kính | ||||
|
Ảnh |
Ảnh thuận | |||
|
Đường kính kính vật |
45mm | |||
|
Độ phóng đại |
30X | |||
|
Khả năng đo cạnh ngắn nhất |
1.35 m | |||
|
Trường nhìn |
1°30’ | |||
|
Đo góc | ||||
|
Dạng đo góc |
Sự gia tăng | |||
|
Hệ thống đọc góc | ||||
|
Bàn độ đứng |
1 | |||
|
Bàn độ ngang |
2 | |||
|
Số đọc góc nhỏ nhất |
1/5” |
1/5” |
5/10” |
10/20” |
|
Độ chính xác đo góc |
2” |
5” |
10” |
20” |
|
Đơn vị đo góc |
360° / 400 G | |||
|
Màn hình | ||||
|
Loại màn hình |
Màn hình tinh thểlỏng | |||
|
Màn hình |
Máy có 02 màn hình | |||
|
Con lắc tự động | ||||
|
Con lắc tự động |
Có |
Không | ||
|
Tiêu chuẩn kín nước | ||||
|
Lắp rắp theo tiêu chuẩn |
IPX 4 | |||
|
Bọt thủy | ||||
|
Bọt thủy dài |
30"/ 2mm |
40"/ 2mm | ||
|
Bọt thủy tròn |
8"/2mm | |||
|
Còi cảnh báo |
Có | |||
|
Khác | ||||
|
Thời gian sử dụng Pin |
4 cục pin - 30 giờđối với pin Alkaline | |||
|
Nhiệt độ |
- 20°C ± + 50°C | |||
|
Kích thước |
W 168 x H 330 x L158 mm | |||
|
Trọng lượng máy |
4,6 kg | |||
Đặc tính cơ bản
Đặc tính cơ bản:
- Độ chính xác đo góc: 2" 5" 10" 20"
- Máy có 2 màn hình.
- Lắp rắp theo tiêu chuẩn IPX4 kín nước.
- Màn hình tinh thể lỏng LCD với 16 ký tự và 2 dòng.
- Cấu trúc chương trình sinh động.
- Dọi tâm quang học.
- Thời gian sử dụng đến 30 giờ.



Hướng dẫn phương thức thanh toán khi Quý khách mua sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách hoặc linh kiện GPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.
Khuyến mãi! Quà tặng khi Quý khách chọn sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách , linh kiện tGPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.







