GPS | GPS Garmin | Leica | Topcon | Nikon

Tel: 092 888 2345 - 0933 621 168

Thứ tư, ngày 8 tháng 2 năm 2012 |

Máy định vị Garmin GPS MAP 76CSx

Email In

Công nghệ hiển thị màu mới nhất cho phép thể hiện kết quả một cách rõ nhất và có thể đọc được dưới ánh sáng mặt trời. Với bộ nhận công nghệ mới và bộ xử lý mạnh, thiết bị cho kết quả nhanh và chính xác. Hơn nữa, GPSMAP 76CSx được tích hợp với một la bàn điện tử và một áp suất cao độ kế. GPSMAP 76CSx có các phím điều khiển giống như của gia đình GPS 76, bộ nhớ 115MB, chống nước và tương thích với các sản phẩm MapSource®.

Khả năng kết nối với cổng USB giúp cho việc tải các biểu đồ và bản đồ vào GPS nhanh chóng và dễ dàng, trong khi các hướng dẫn định vị có thể chia sẻ với các repeaters, plotters và autopilots, sử dụng các giao thức NMEA qua cổng serial chuyên biệt.

Model: Garmin GPS 76CSx

Giá bán: 7,800,000 VNĐ

Tính năng kỹ thuật

Điểm nhớ/biểu tượng: Bộ nhớ lưu được 1000 điểm với tên gọi và biểu tượng đồ họa.
Lộ trình: 50 lộ trình có thể đảo chiều với 250 điểm nhớ trên mỗi lộ trình, có thêm chế độ MOB và TrackBack
Tracks: Tự động lưu nhớ lộ trình di chuyển; lưu nhớ được 20 lộ trình trên đoạn đường đi cả hai chiều.
Màn hình cự ly: Hiển thị vận tốc hiện tại, vận tốc trung bình, có thể cài đặt các giá trị vận tốc tối đa, thời gian đo cự ly và khoảng cách di chuyển về giá trị 0.
Báo động: Khi di chuyển đến điểm cần đến máy sẽ báo cho người sử dụng biết đã tới điểm cần đến, báo cho người sử dụng biết mực nước nông / sâu.
Bảng liệt kê: Cung cấp thời gian và vị trí hội tụ vệ tinh nhiều nhất để người sử dụng có thể tiến hành đo đạc, thời gian và vị trí mặt trời và mặt trăng mọc/lặn.
Dữ liệu bản đồ: Có hơn 100 dữ liệu bản đồ trên thế giới cho người sử dụng.
Định dạng vị trí: Máy cung cấp cho người sử dụng các lưới tọa độ: Lat/Lon, UTM/UPS, Maidenhead, MGRS, Loran TDs và các lưới toạ độ khác, bao gồm lưới UTM do người sử dụng cài đặt.  

Hình ảnh

        

Thông số kỹ thuật

Bộ nhận tín hiệu: Bộ nhận tín hiệu GPS với kênh SiRFstar III™ độ nhạy cao; công nghệ WAAS được tích hợp trong máy GPS, lưu nhớ lộ trình và cập nhật vị trí toạ độ liên tục.

Thời gian kích hoạt máy:

    * Thời tiết ấm: dưới 1 giây

    * Thời tiết lạnh: dưới 38 giây

    * Thời gian định vị bắt đầu lại từ đầu: dưới 45 giây

Thời gian cập nhật: 1 lần/giây, cập nhật liên tục.

Đô chính xác của GPS:

    * Toạ độ: độ chính xác dưới 10m

    * Vận tốc: .05m/giây ở tình trạng ổn định.

Độ chính xác của DGPS (WAAS):

    * Tọa độ: độ chính xác dưới 5m

    * Vận tốc: .05m/giây ở tình trạng ổn định.

Giao thức truyền dữ liệu: Giao thức xuất dữ liệu NMEA 0183

Ăng ten: Ăng ten nhận tín hiệu được thiết kế sẵn trong máy, cùng với cổng kết nối với ăng ten rời bên ngoài.

Bản đồ nền: (GPSMAP 76Cx & 76CSx) lộ trình được thiết kế sẵn trên bản đồ nền (khu vực Bắc Mỹ và Nam Mỹ) gồm các thành phố, đường cao tốc, ranh giới giữa các tiểu bang, các đường phố lớn và nhỏ của từng địa phương nằm trong khu vực tàu điện ngầm, các dịch vụ của tiểu bang, sân bay, sông, hồ, bờ biển và các trạm thuỷ triều.
Tải bản đồ: (GPSMAP 76Cx & 76CSx) chấp nhận thẻ nhớ 1 GB để tải bản đồ chi tiết từ thư viện MapSource
Đặc điểm la bàn điện tử: (Chỉ có ở máy GPSMAP 76CSx)
Độ chính xác: Hiệu chỉnh độ chính xác ±2 độ; hiệu chỉnh độ chính xác vĩ độ Bắc và vĩ độ Nam là ±5 độ.
Tính năng đo độ cao: (Chỉ có ở máy GPSMAP 76CSx)
Độ phân giải: 1 foot (0.3048 m)
Dãy hoạt động: -2,000 đến 30,000 feet (-610m đến 9144m)
Cao độ: Thể hiện cao độ hiện tại, có thể cài cao độ thấp nhất và cao nhất về giá trị 0, thể hiện số liệu theo chiều tăng dần/giảm dần, cao độ trung bình và tối đa theo chiều tăng dần/giảm dần
Áp suất: Áp suất theo từng địa phương (mbar/inches HG), tự động cập nhật áp suất sau 48 giờ.  

Nguồn:
    * Có thể sử dụng đến 30 giờ (76Cx)
    * Có thể sử dụng đến 20 giờ (76CSx)
Thời gian sử dụng pin:
    * 16 giờ (76Cx)
    * 10 giờ (76CSx)
Kích thước: 2.7(Chiều ngang) x 6.2 (Chiều cao) x 1.2 (Độ dày) inches (6.9 x 15.7 x 3.1 cm)
Trọng lượng: 218g bao gồm các pin tiểu
Màn hình: 1.6 x 2.2 inches (4.1cm x 5.6 cm), màn hình 256 màu TFT (Độ phân giải: 160 x 240 pixels)
Vỏ hộp: Vỏ hộp được bao xung quanh một lớp đệm và được làm bằng hợp chất bằng nhựa chịu được sự va đập cao, đạt tiêu chuẩn chống nước IEC 60529 IPX-7
Nhiệt độ làm việc: Từ 5oF đến 158oF (Từ -15oC đến 70oC)
Bộ nhớ lưu dữ liệu: Không giới hạn, không đòi hỏi pin cho bộ nhớ.

Physical Performance:

Unit dimensions, WxHxD:

2.7" x 6.2" x 1.2"(6.9 x 15.7 x 3.0 cm)

Display size, WxH:

1.6" x 2.2" (4.1 x 5.6cm)

Display resolution, WxH:

160 x 240 pixels

Display type:

256 color transflective TFT

Weight:

7.7 oz (218 g) with batteries

Battery:

2 AA batteries (not included)

Battery life:

18 hours, typical

Waterproof:

yes (IPX7)

Floats:

yes

High-sensitivity receiver:

yes

Interface:

serial and USB

RoHS version available:

yes

 

Maps & Memory

Basemap:

yes

Preloaded maps:

no

Ability to add maps:

yes

Built-in memory:

none (cannot load maps to internalmemory)

Accepts data cards:

128 microSD™ card (included)

Waypoints/favorites/locations:

1000

Routes:

50

Track log:

10,000 points; 20 saved tracks

 

Phụ kiện theo máy

- Hộp đựng máy

- Thẻ nhớ128Mb cài sẵn bản đồ

- Cáp kết nối máy tính

- Đĩa CD chương trình giao tiếp máy tính

- Dây đeo

- Sách hướng dẫn

Phụ kiện tùy chọn

  + Bao đeo (túi đựng máy)

 + Băng Video huấn luyện

 + Cáp nối máy tính

 + Cáp nối máy tính có cáp adapter 12V

 + Cáp adapter 12V

 + Thanh giữ theo phương đứng

 + Bộ giữ gác máy dùng trên xe hơi có thể điều chỉnh

 + Đĩa CD ROM Mapsource**

 + Cáp truyền dữ liệu

 + Chân đế

Download Hướng dẫn sử dụng

Khuyến mãi

 
Bảng quảng cáo

Hotline GPS Online

Hỗ trợ online GPS
 

 

 

 

 

Sales GPS Online

Kỹ thuật GPS

GPS Online

Hiện có 16 khách Trực tuyến